Đổi số La Mã sang số tự nhiên

Chuyển số La Mã sang số tự nhiên hoặc ngược lại, có kiểm tra quy tắc viết và bảng tra ký hiệu đi kèm.

Kết quả

2026

Bảng ký hiệu số La Mã

I

1

IV

4

V

5

IX

9

X

10

XL

40

L

50

XC

90

C

100

CD

400

D

500

CM

900

M

1000

Cách dùng

  1. 1Chọn chiều chuyển đổi: La Mã sang số thường hoặc số thường sang La Mã.
  2. 2Nhập giá trị cần đổi, kết quả hiện ngay lập tức.
  3. 3Nếu số La Mã sai quy tắc, công cụ sẽ báo lỗi để bạn sửa lại.
  4. 4Bấm Sao chép để dùng kết quả ở nơi khác.

Câu hỏi thường gặp

Công cụ liên quan